Tổng hợp các loại thẻ atm Agribank được sử dụng phổ biến nhất
in Tin tức

Tổng hợp các loại thẻ atm Agribank được sử dụng phổ biến nhất

Hệ thống ATM là một trong những hệ thống lớn mạnh và được sử dụng nhiều ở các ngân hàng hiện nay. Nhắc đến thẻ này, chúng ta không thể không nhắc đến các loại thẻ atm Agribank đang được nhiều người sử dụng nhất bởi các tiện ích mang lại cho khách hàng. Vậy có bao nhiêu loại thẻ này? Cùng theo dõi qua bài viết dưới đấy nhé!

1. Các loại thẻ atm Agribank – Thẻ ATM ghi nợ nội địa

các loại thẻ atm Agribank

Thẻ được làm với chất liệu nhựa dùng để thanh toán các giao dịch với mức tiền có sẵn trong thẻ. Chính vì vậy, thẻ này chỉ có thể sử dụng khi có tiền nạp sẵn ở ngân hàng và sử dụng thay cho tiền mặt.

Với loại thẻ atm này, chúng ta có thể rút tiền, có thể thanh toán các dịch vụ sử dụng tại các điểm chấp nhận thanh toán bằng thẻ. Ngoài ra còn có thể chuyển tiền cho ngân hàng trong nước.

Thẻ ghi nợ nội địa được dành cho mọi đối tượng đủ năng lực hành vi dân sự, đủ điều kiện về tuổi đang sinh sống tại Việt Nam. Hiện có 2 loại đó là thẻ Success và thẻ Success Plus.

Thẻ atm Success

Loại thẻ này có màu xanh và đứng ở vị trí hạng chuẩn của ngân hàng Agribank. Khi sử dụng các giao dịch sẽ nằm trong hạn mức nhất định như:

–       Rút tiền mặt: Rút tiền với các phương thức khác nhau sẽ có hạn mức khác nhau

+ Rút tại cây ATM của Agribank: Tối đa là 25 triệu đồng/ ngày và mỗi lần tối đa 5 triệu/ lần

+ Rút tại cây ATM ngân hàng khác: tối đa mỗi lần 3 triệu 

+ Rút tại quầy giao dịch: không giới hạn số tiền nhỏ hơn số dư tài khoản

–       Chuyển khoản:

+ Chuyển tại ATM: Tối đa một ngày được phép chuyển 50 triệu đồng và mỗi lần là 25 triệu đồng.

+ Chuyển khoản tại quầy: không quy định hạn mức.

–       Thanh toán giao dịch:

+ Thanh toán tại quầy: không quy định giới hạn

+ Thanh toán online: 20 triệu đồng/ ngày

+ Chịu phí thường niên hàng năm là 12.000 đồng.

Thẻ ATM Success Plus

Thẻ này có màu đỏ  và được đánh giá là hạng vàng của Agribank. Mức chi phí và hạn mức của các giao dịch được quy định như sau:

–       Giao dịch rút tiền:

+ Tại cây ATM của Agribank: tối đa rút 5 triệu đồng/ lần, ngày rút tối đa 50 triệu đồng.

+ Tại cây ATM khác: Mức rút tối đa ngày là 50 triệu đồng, và 5 triệu đồng/ lần.

+ Tại quầy giao dịch: không có hạn mức.

–       Giao dịch chuyển khoản

+ Tại cây ATM: tối đa ngày  rút 100 triệu và mỗi lần là 25 triệu đồng.

+ Tại quầy giao dịch: không quy định hạn mức

–       Giao dịch thanh toán:

+ Tại quầy: không quy định

+ Trực tuyến: hạn mức 30 triệu/ ngày

+ Phí thẻ: 50.000đ/năm

2. Lựa chọn thẻ tín dụng quốc tế

Một trong các loại thẻ atm Agribank được sử dụng ngày càng nhiều lên hiện nay phải kể đến thẻ tín dụng quốc tế. Loại thẻ này cho phép khách hàng sử dụng tiền ngay cả khi tài khoản không có đủ.

Số tiền được sử dụng phải nằm trong quy định, hạn mức cho phép đã đăng ký trước đó với ngân hàng. Thời hạn để thanh toán số tiền quá hạn mức đó sẽ được quy định cụ thể. Người dùng sẽ phải trả trước ngày đáo hạn nếu không sẽ bị tính phí lãi suất.

Chức năng của thẻ tương tự như thể ghi nợ, chủ yếu được dùng để thanh toán các giao dịch. Người dùng sử dụng internet banking để thực hiện các giao dịch này là chủ yếu.

Thẻ được phân chia thành các loại sau đây:

các loại thẻ atm Agribank

Thẻ VISA Standard

Đây là loại thẻ xanh thuộc hạng chuẩn do Agribank quy định. Các hạn mức và chi phí được quy định như sau:

–       Hạn mức sử dụng: 30 triệu đồng

–   Phí làm thẻ: 100 nghìn đồng

–   Phí thường niên trả hàng năm: 100 nghìn đồng.

–   Hạn mức rút tiền tại ATM: 15 triệu/ ngày

–   Hạn mức rút tiền tại quầy: ½ hạn mức sử dụng của thẻ/ ngày

–       Hạn mức thanh toán online: 30 triệu đồng/ ngày.

Các loại thẻ atm Agribank – Thẻ VISA Gold

Chiếc thẻ này là loại hạng vàng với các chi phí và hạn mức quy định như sau:

–       Hạn mức sử dụng: 300 triệu đồng tùy đối tượng

–   Phí phát hành: 200 nghìn đồng

–   Phí thường niên: 300 nghìn đồng/ năm

–   Hạn mức rút tiền tại ATM: 50 Triệu đồng/ ngày

–   Hạn mức rút tiền tại quầy: 50% quy định hạn mức sử dụng/ ngày

–   Hạn mức thanh toán: mỗi ngày 100 triệu

–       Hạn mức thanh toán online: mỗi ngày 50 triệu

Thẻ MASTERCARD Gold

Đây là thẻ tín dụng quốc tế MASTERCARD hạng vàng của Ngân Hàng Agribank có các mức chi phí cùng hạn mức tương tự như thẻ Visa Gold. Điểm khác biệt là ở Hạn mức rút tiền mặt tại ATM là E4. Thêm vào đó là được hỗ trợ bảo hiểm tai nạn 15 triệu đồng.

Thẻ MASTERCARD Platinum

Thẻ này được gọi tắt là thẻ đen và thuộc hạng Bạch Kim do Agribank quy định. Các thông tin về hạn mức, chi phí tương tự như thẻ trên. Điểm khác là ở hạn mức rút tiền mặt tại cây ATM là E5 mỗi ngày. Chủ thẻ được hỗ trợ bảo hiểm tai nạn nên đến 100 triệu trên toàn cầu.

Thẻ JCB Gold

Thẻ thuộc hạng vàng của Agribank. Các biểu mức như sau:

–   Hạn mức sử dụng: 300 triệu đồng tùy đối tượng

–   Phí phát hành: 300 nghìn đồng

–   Phí thường niên: 400 nghìn đồng/ năm

–   Hạn mức rút tiền tại ATM: 50 Triệu đồng/ ngày

–   Hạn mức rút tiền tại quầy: 50% quy định hạn mức sử dụng/ ngày

–   Hạn mức thanh toán: mỗi ngày 100 triệu

–   Hạn mức thanh toán online: mỗi ngày 50 triệu

–    Được hỗ trợ bảo hiểm tai nạn đến 100.000.000 đồng

Các loại thẻ atm Agribank – Thẻ liên kết sinh viên

Đây là một dạng thẻ nội địa hạng chuẩn và hướng tới đối tượng sử dụng là học sinh, sinh viên. Trên thẻ có cả ảnh người sử dụng, tên trường, lớp… Lợi ích của việc phát hành thẻ này để quản lý chi tiêu, đóng học của học sinh.

Thẻ có thể tích hợp với các thẻ khác như thẻ sinh viên, thẻ thư viện… Người dùng được hưởng miễn phí nhiều dịch vụ như internetbanking, mobilebanking, vay trả góp…

Thẻ liên kết thương hiệu

Là thẻ được lập ra từ sự liên kết của Agribank với các đơn vị. Thẻ này có các thỏa thuận, điều kiện nhất định và đi kèm với đó là các ưu đãi dành cho chủ thẻ.

Thẻ được sử dụng để tăng uy tín cho cả ngân hàng và đơn vị sử dụng. Các chương trình tích điểm, mua sắm, đổi quà cũng được áp dụng rất nhiều.

Thẻ lập nghiệp

Là thẻ do ngân hàng Agribank và ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam lập ra. Đối tượng sử dụng là người đạt tiêu chí lập nghiệp như học sinh, sinh viên. Tính năng đặc biệt cung cấp tiền để lập nghiệp nên thực hiện giải ngân, rút tiền nhanh chóng, không cần thế chấp…

Có thể thấy, các loại thẻ atm Agribank rất đa dạng với nhiều tính năng khác nhau. Mỗi loại có các quy định, hạn mức và biểu phí riêng. Người tiêu dùng có thể tham khảo thông tin chi tiết trên để lựa chọn sử dụng thẻ sao cho hợp lý.

Có thể bạn quan tâm:

Lãi suất vay thấu chi Agribank có cao như bạn nghĩ?

Cập nhật biểu phí Agribank mới nhất năm 2021

Post Comment