Cập nhật biểu phí Agribank mới nhất năm 2021
in Tin tức

Cập nhật biểu phí Agribank mới nhất năm 2021

Ngân hàng Agribank là một trong những ngân hàng lớn, thu hút được nhiều khách hàng sử dụng dịch vụ của mình. Tại đây có rất nhiều loại dịch vụ thu phí khác nhau nên khách hàng mong muốn biết được chi tiết các biểu phí Agribank như nào để từ đó lựa chọn sao cho hợp lý nhất.

1. Biểu phí dịch vụ chuyển tiền nước ngoài

Có rất nhiều hình thức chuyển tiền liên quan đến nước ngoài khác nhau. Khách hàng cần phân biệt rõ để tránh gặp phải sai sót

biểu phí Agribank

–   Dịch vụ chuyển tiền đi

+ Đối tượng là tổ chức: Mỗi giao dịch sẽ thu 0.2% số tiền được chuyển. Trong đó, mức tối thiểu là 5 USD và tối đa là 300 USD.

Trường hợp đặc biệt là phí nước ngoài khi có lệnh chuyển tiền không có thỏa thuận, hay liên kết phí từ trước với Agribank sẽ thu mức cố định là 15 USD.

+ Đối tượng là cá nhân: Mức thu tương tự như đối tượng tổ chức. Điểm khác biệt là chi phí phải chịu tối đa là 200 USD.

–   Dịch vụ chuyển tiến đến:

+ Đối tượng là tổ chức:

Phí do người hưởng chịu: Ngân hàng sẽ thu mức phí là 0.05% của số tiền giao dịch. Số tiền phí phải trả tối thiểu là 5 USD và tối đa là 50 USD.

Phí do người chuyển chịu: Mức phí được tính sẽ là 0.1 đến 0.15% số tiền được chuyển, tối đa chịu phí là 300 USD và tối thiểu là 20 USD.

+ Đối tượng là cá nhân:

Phí người hưởng chịu tại Agribank: Mức phí được tính là 0.03% của số tiền chuyển và trong giới hạn từ 2 đến 10 USD.

Ngoài ra còn có mức phí kiều hối thu giữa Agribank với ngân hàng khác nhau trên thế giới. Tùy theo số tiền chuyển, ngân hàng chuyển từ nước nào mà có biểu phí quy định rõ ràng, chi tiết được công bố.

–   Dịch vụ tra soát, kiểm tra tiền

Trường hợp bị chuyển nhầm, cần sửa đổi sẽ cần sử dụng đến dịch vụ này. Mức phí thu như sau:

+ Điều chỉnh, hủy lệnh, tra soát : 5 USD/giao dịch.

+ Thoái hối lệnh chuyển: 15 USD/ giao dịch.

  1. Biểu phí Agribank dịch vụ bảo lãnh

Loại dịch vụ này được phân biệt làm hai dịch vụ khác nhau, tương ứng cụ thể biểu phí Agribank trong dịch vụ này như sau:

–   Bảo lãnh trong nước:

+ Phát hành bảo lãnh

Đảm bảo bằng 100% tài khoản tiền gửi, hay sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá trị: Mức phí là 1%/ năm của số tiền được bảo lãnh, tối thiểu là 300 nghìn/ lần.

Đảm bảo dưới 100% tài khoản tiền gửi, hay sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá trị: Mức phí là 1.5%/ năm của số tiền được bảo lãnh, tối thiểu là 500 nghìn/ lần.

Đảm bảo bằng hình thức khác: Phí là 2-3%/ năm của số tiền được bảo lãnh, tối thiểu là 1.000.000 đồng/ lần.

+ Sửa đổi bảo lãnh

Sửa đổi tăng tiền: Tính phí trên số tiền tăng thêm từ ngày thay đổi đến ngày hết hạn

Sửa đổi ngày hiệu lực: Phí tính trên ngày tăng thêm

Sửa đổi khác: Mỗi lần tính phí 200 nghìn / lần

+ Hủy bảo lãnh : Mức phí 200 nghìn/ lần

+ Dịch vụ khác liên quan

Phí dịch thuật, kiểm soát thư bảo lãnh: Thu bình thường và tối thiểu là 100 nghìn / bản

Phí thẩm định hồ sơ bảo lãnh: 0,1%-0,2% số tiền bảo lãnh

–   Bảo lãnh ngoài nước:

+ Phát hành bảo lãnh:

Đảm bảo 100%: phí thu 1%/ năm và tối thiểu là 20 USD/ lần

Đảm bảo dưới 100%: phí thu 1.5-2.5 %/ năm và tối thiểu là 50 USD/ lần

Đảm bảo  hình thức khác: phí thu 2-3%/ năm và tối thiểu là 50 USD/ lần

+ Sửa đổi bảo lãnh: cách tính tương tự như dịch vụ trong nước.

+ Hủy thư bảo lãnh: Nếu chưa hết hạn thì tính 25 USD/ lần, nếu thư bảo lãnh hết hạn thì được miễn phí.

Ngân hàng Agribank
  1. Biểu phí dịch vụ sử dụng tài khoản và chuyển tiền trong nước

Phí này được phân biệt trong và ngoài hệ thống sẽ có biểu phí khác nhau

–   Giao dịch trong hệ thống:

+ Tài khoản tại Agribank:

Phí mở tài khoản: miễn phí

Phí rút, gửi tiền tại chi nhánh mở: Được quy định cụ thể theo tiền mặt, tiền việt, tiền ngoại tệ khác nhau. Với tiền mặt là tiền việt gửi tiền được miễn phí, còn lại thu phí từ 0.03% đến 2% số tiền giao dịch.

+ Phí rút, gửi tiền khác chi nhánh mở: Mức phí do từng địa phương, chi nhánh quy định.

Tiền Việt Nam: từ 10 đến 3 triệu đồng/ giao dịch

Tiền Ngoại tệ: từ 1 USD đến 200 USD

+ Giao dịch với khách hàng vãng lai:

Chuyển tiền đi: Mức phí nộp tiền được quy định khác nhau theo địa phận người nhận. Thông thường mức phí tính từ 0.02 – 0.07% số tiền chuyển, tương ứng từ 10 nghìn đến tối đa 4.500.000 đồng/ lần.

Chuyển tiền đến bằng VNĐ: Mức phí thu chung là 0.05% số tiền chuyển, tối thiểu thu 10.000 đồng/ lần chuyển.

Chuyển tiền đến bằng ngoại tệ: Rút tiền bằng VNĐ thì được miễn phí, còn lại căn cứ theo loại tiền rút tính phí từ 0.2-0.3% số tiền rút.

–   Biểu phí Agribank giao dịch ngoài hệ thống

+ Tài khoản tại Agribank:

Chuyển tiền đến: Miễn phí

Chuyển tiền đi: Căn cứ theo số tiền chuyển, chi nhánh chuyển. Mức phí thu từ 0.01-0.05% số tiền chuyển, tương ứng từ 10 nghìn đến 2.5 triệu/ lần.

+ Giao dịch với khách hàng vãng lai:

Chuyển tiền đến: Phí từ 0.01-0.05% số tiền và tối thiểu là 15 nghìn đồng/ lần chuyển.

Chuyển tiền đi:  Căn cứ theo số tiền chuyển, chi nhánh chuyển. Mức phí thu từ 0.03-0.05% số tiền chuyển, tương ứng từ 10 nghìn đến 2.5 triệu/ lần.

Ngoài ra còn có các loại , biểu phí Agribank khác nữa như: sử dụng thẻ, sử dụng ngân hàng điện tử, sử dụng tín dụng….Mỗi loại cũng có quy định riêng cần được tìm hiểu chi tiết để tránh bị nhầm lẫn.

Với các thông tin về biểu phí Agribank kể trên, hy vọng rằng bạn đọc có cái nhìn toàn diện về các loại biểu phí. Với từng loại có phương thức tính khác nhau, để hiểu rõ hơn nữa, bạn có thể tìm hiểu thông tin được tập hợp trên hệ thống của chúng tôi.

Có thể bạn quan tâm:

Trung tâm thẻ Agribank- Giúp bạn có những trải nghiệm mua sắm ưu việt

Post Comment